chế độ

  1. d. 1 Hệ thống tổ chức chính trị, kinh tế, v.v. của xã hội. Chế độ phong kiến*. Chế độ người bóc lột người. 2 Toàn bộ nói chung những điều quy định cần tuân theo trong một việc nào đó. Chế độ ăn uống của người bệnh. Chế độ khen thưởng. Chế độ quảnxí nghiệp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chế độ"

chế độ
Một bác sĩ đang giải thích chế độ ăn uống lành mạnh cho bệnh nhân.