chế độ

Học thuật
Thân thiện
chế độ

Một bác sĩ đang giải thích chế độ ăn uống lành mạnh cho bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội: "chế độ" chỉ một hình thái tổ chức toàn diện của một cộng đồng hoặc quốc gia, bao gồm các nguyên tắc, thể chế cấu quyền lực chi phối.
    • Toàn bộ những quy định, điều lệ cần tuân theo trong một lĩnh vực cụ thể: "chế độ" cũng dùng để chỉ một tập hợp các quy tắc, chính sách được thiết lập để điều chỉnh một hoạt động, một tổ chức hoặc một đối tượng nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chế độ phong kiến đã tồn tạinhiều nước châu Á trong nhiều thế kỷ.
    • Bác sĩ đã chỉ định một chế độ ăn uống nghiêm ngặt cho bệnh nhân tiểu đường.
    • Công ty mới ban hành chế độ khen thưởng nhằm khuyến khích nhân viên sáng tạo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chế độ chính trị": hệ thống tổ chức vận hành quyền lực nhà nước.

    • Các quốc giathể theo chế độ chính trị dân chủ hoặc độc tài.
  • "chế độ làm việc": các quy định về thời gian, nhiệm vụ quyền lợi trong công việc.

    • Nhân viên văn phòng thường theo chế độ làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
  • "chế độ đãi ngộ": tổng thể các chính sách về lương, thưởng phúc lợi.

    • Chế độ đãi ngộ tốt yếu tố quan trọng để thu hút nhân tài.
Biến thể từ gần giống
  • Chế độ hóa (động từ): hành động thiết lập, hệ thống hóa thành các quy chế, chế độ.

    • Việc chế độ hóa quy trình sẽ giúp nâng cao hiệu quả quản lý.
  • Thể chế (danh từ): hệ thống các thiết chế, quy tắc chính thức để vận hành xã hội (nghĩa gần với nghĩa thứ nhất của "chế độ").

    • Thể chế chính trị vững mạnh nền tảng cho sự phát triển.
Từ đồng nghĩa
  • Hệ thống: chỉ một tập hợp các yếu tố liên kết với nhau thành một chỉnh thể (thường dùng cho nghĩa 1).
  • Quy chế: tập hợp các quy định, điều lệ cụ thể để điều chỉnh hoạt động (thường dùng cho nghĩa 2).
  • Chính sách: đường lối, cách thức hành động được đề ra để giải quyết một vấn đề (thường cụ thể hơn "chế độ").
Các cụm từ liên quan
  • Thực hiện chế độ: tuân thủ, áp dụng các quy định đã đề ra.

    • Mọi nhân viên đều phải thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo hàng tuần.
  • Áp dụng chế độ: đưa một tập hợp quy định vào thực tế vận hành.

    • Nhà trường sẽ áp dụng chế độ học tập mới từ học kỳ tới.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "chế độ" với nghĩa bóng đặc thù. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen, mang tính học thuật hành chính.)

chế độ

Một bác sĩ đang giải thích chế độ ăn uống lành mạnh cho bệnh nhân.

  1. d. 1 Hệ thống tổ chức chính trị, kinh tế, v.v. của xã hội. Chế độ phong kiến*. Chế độ người bóc lột người. 2 Toàn bộ nói chung những điều quy định cần tuân theo trong một việc nào đó. Chế độ ăn uống của người bệnh. Chế độ khen thưởng. Chế độ quảnxí nghiệp.